買う
かう - 「MÃI」 --- ◆ Đánh giá cao; tán dương thưởng thức◆ Gây ra; chuốc lấy; làm cho◆ Mua◆ Sắm
英語定義:purchase、buy、buy into
日本語定義:1 代金を払って自分の所有とする。「欲しい物を―・う」「権利を―・う」⇔売る。
2 自分のしたことがもとになって、好ましくないことを身に負う。招く。「人の恨みを―・う」「反感を―・う」
3 進んで引き受ける。「売られた喧嘩 (けんか) を―・う」
4 価値を認める。「努力を―・う」
5 金銭を払って売春婦などと遊興する。「女を―・う」
[可能]かえる
類語
購入(こうにゅう)購買(こうばい)
例文:
()また、買う店は、訪問する相手の家の近くでないほうがいいです。
Ngoài ra, cửa hàng mua tốt hơn không phải gần nhà người đến thăm.
(1)そこでいろいろな売り物を見て、雑誌を眺めて、飲み物を買う。
Ở đó nhìn nhiều hàng bán, lướt tạp chí, mua đồ uống.
(2)しかし、以前から思っていることなのですが、物を買う、ということは、決してただお金を浪費し虚栄心を満足させるだけのことではないような気がするのです。
Nhưng tôi nghĩ từ trước, việc mua đồ không chỉ là lãng phí tiền thỏa mãn lòng hư vinh.
Ngoài ra, cửa hàng mua tốt hơn không phải gần nhà người đến thăm.
(1)そこでいろいろな売り物を見て、雑誌を眺めて、飲み物を買う。
Ở đó nhìn nhiều hàng bán, lướt tạp chí, mua đồ uống.
(2)しかし、以前から思っていることなのですが、物を買う、ということは、決してただお金を浪費し虚栄心を満足させるだけのことではないような気がするのです。
Nhưng tôi nghĩ từ trước, việc mua đồ không chỉ là lãng phí tiền thỏa mãn lòng hư vinh.
テスト問題: