中央
ちゅうおう - 「TRUNG ƯƠNG」 --- ◆ Trung ương◆ Trung tâm
英語定義:center; heart; middle
日本語定義:1 距離・場所・順序などが、どの端からも等しく離れていること。中心。まんなか。「町の中央にある公園」「中央値」
2 ある組織や機関の中で、最も重要な機能をになっているところ。中枢。「中央に意見を具申する」「党の中央」
3 中央官庁の置かれている土地。首都。「行政機関が中央に集中する」⇔地方。
類語
真ん中(まんなか) 中心(ちゅうしん)
例文:
()昨年度は中央公園の整備を行ない、皆様より高い評価を板出しました
(1)このテーブルは部屋の中央に置きましよう
(2)昨年度は中央公園の整備を行ない、皆様より高い評価を板出しました。
Năm ngoái, chúng tôi đã tiến hành cải tạo công viên trung tâm và được mọi người đánh giá cao
(3)地域に与えられた特定の役割を打破することこそ、「地方分権」だと僕は思う。分権とは政治的権限が中央から地方に委譲されることだが、そのことは同時に、これまで中央や国家を支えるためだけだった地方が、何はともあれ自分自身を支えるためのものとして脱皮する、そんなものでなければ意味がない。
Tôi nghĩ phá vỡ vai trò cụ thể được giao cho vùng chính là “phân quyền địa phương”. Phân quyền là chuyển giao quyền lực chính trị từ trung ương sang địa phương, nhưng đồng thời địa phương trước đây chỉ để hỗ trợ trung ương và quốc gia phải lột xác thành thứ hỗ trợ chính mình trước hết, nếu không thì vô nghĩa.
(4)CPU: central processing unitの略。中央処理装置。コンビューターの中枢部分に当たり、さまざまなプログラムを実行する。
CPU: viết tắt central processing unit. Bộ xử lý trung tâm. Tương đương phần trung khu máy tính, thực thi nhiều chương trình.
(1)このテーブルは部屋の中央に置きましよう
(2)昨年度は中央公園の整備を行ない、皆様より高い評価を板出しました。
Năm ngoái, chúng tôi đã tiến hành cải tạo công viên trung tâm và được mọi người đánh giá cao
(3)地域に与えられた特定の役割を打破することこそ、「地方分権」だと僕は思う。分権とは政治的権限が中央から地方に委譲されることだが、そのことは同時に、これまで中央や国家を支えるためだけだった地方が、何はともあれ自分自身を支えるためのものとして脱皮する、そんなものでなければ意味がない。
Tôi nghĩ phá vỡ vai trò cụ thể được giao cho vùng chính là “phân quyền địa phương”. Phân quyền là chuyển giao quyền lực chính trị từ trung ương sang địa phương, nhưng đồng thời địa phương trước đây chỉ để hỗ trợ trung ương và quốc gia phải lột xác thành thứ hỗ trợ chính mình trước hết, nếu không thì vô nghĩa.
(4)CPU: central processing unitの略。中央処理装置。コンビューターの中枢部分に当たり、さまざまなプログラムを実行する。
CPU: viết tắt central processing unit. Bộ xử lý trung tâm. Tương đương phần trung khu máy tính, thực thi nhiều chương trình.