合致
がっち - 「HỢP TRÍ」 --- ◆ Nhất trí; thống nhất quan điểm; tán đồng quan điểm; phù hợp; đáp ứng; thỏa mãn (yêu cầu) Dùng khi hai hay nhiều yếu tố (ý kiến, dữ liệu, sự thật, mục tiêu, giá trị quan, kết quả...) khớp hoặc tương ứng với nhau. ぴったり合うこと。Việc hoàn toàn phù hợp. 意見・見解:Ý kiến, quan điểm
英語定義:coincidence
日本語定義:ぴったり合うこと。一致すること。「目的に合致する」「二人の見解が合致する」
類語
符合(ふごう) 一致(いっち) 吻合(ふんごう)
例文:
()このため、日的に合致した文章は満足感を読者に与える。
Vì lý do này, những câu văn phù hợp với mục đích sẽ mang lại sự hài lòng cho người đọc
(1)話し合ったが、見解が合致することはなかった。
Chúng tôi đã trao đổi rồi, nhưng không thống nhất được quan điểm.
(2)この店は利用者のニーズに合致したサービスを提供している。
Cửa hàng này cung cấp các dịch vụ đáp ứng nhu cầu của người dùng.
(3)実験結果は、理論的な予測に完全に合致していた。
Kết quả thực nghiệm hoàn toàn phù hợp với dự đoán lý thuyết.
(4)実験科学の世界では、仮説にぴたりと合致するような結果が得られることはまずないと「いってよい。その際、ほとんどの研究者はこう考える。
Trong lĩnh vực khoa học thực nghiệm, có thể nói rằng hầu như không bao giờ thu được kết quả khớp hoàn toàn với giả thuyết ban đầu. Trong những trường hợp như vậy, phần lớn các nhà nghiên cứu sẽ suy nghĩ theo hướng sau.
(5)人間社会も同じく「会社」のために頑張る価値観は、「社会」のために頑張る価値観と合致するかもしれないと分析される先の調査結果などは、会社人間の「その後」に②新しい視点をもたらすものだろう。
Tương tự, những kết quả khảo sát được phân tích theo hướng rằng giá trị quan “cống hiến vì công ty” có thể phù hợp với giá trị quan “cống hiến vì xã hội” có lẽ sẽ mang lại một góc nhìn mới cho cuộc sống của những người vốn chỉ biết sống vì công ty sau này.
(6)それをもとに時代に合致した新しい法則を考えるというので あればまだよいが、過去の成功例をそっくり踏襲して、うまくいくはずがない。
Nếu dựa trên đó để xây dựng những quy tắc mới phù hợp với thời đại thì còn chấp nhận được, nhưng nếu bê nguyên những mô hình thành công trong quá khứ ra áp dụng y hệt thì khó có thể thành công được.
(7)実験を繰り返した結果、得られたデータは研究チームが当初立てていた仮説とほぼ合致していることが確認された。
Sau nhiều lần thí nghiệm, người ta xác nhận rằng dữ liệu thu được gần như trùng khớp với giả thuyết mà nhóm nghiên cứu đã đề ra ban đầu.
(8)応募者の経歴や能力が企業の求める人物像と合致していたため、採用担当者は高く評価した。
Do kinh nghiệm và năng lực của ứng viên phù hợp với hình mẫu nhân sự mà công ty đang tìm kiếm nên người phụ trách tuyển dụng đã đánh giá rất cao.
(9)目撃者の証言が防犯カメラの映像と完全に合致したことで、事件の経緯が明らかになった。
Do lời khai của nhân chứng hoàn toàn khớp với hình ảnh từ camera an ninh nên diễn biến vụ việc đã được làm sáng tỏ.
(10)長年一緒に働いてきた二人は仕事に対する考え方や価値観がよく合致しており、重要な案件でも円滑に協力することができる。
Hai người đã làm việc cùng nhau trong nhiều năm nên cách suy nghĩ và giá trị quan đối với công việc rất tương đồng, nhờ đó có thể phối hợp suôn sẻ ngay cả trong những dự án quan trọng.
Vì lý do này, những câu văn phù hợp với mục đích sẽ mang lại sự hài lòng cho người đọc
(1)話し合ったが、見解が合致することはなかった。
Chúng tôi đã trao đổi rồi, nhưng không thống nhất được quan điểm.
(2)この店は利用者のニーズに合致したサービスを提供している。
Cửa hàng này cung cấp các dịch vụ đáp ứng nhu cầu của người dùng.
(3)実験結果は、理論的な予測に完全に合致していた。
Kết quả thực nghiệm hoàn toàn phù hợp với dự đoán lý thuyết.
(4)実験科学の世界では、仮説にぴたりと合致するような結果が得られることはまずないと「いってよい。その際、ほとんどの研究者はこう考える。
Trong lĩnh vực khoa học thực nghiệm, có thể nói rằng hầu như không bao giờ thu được kết quả khớp hoàn toàn với giả thuyết ban đầu. Trong những trường hợp như vậy, phần lớn các nhà nghiên cứu sẽ suy nghĩ theo hướng sau.
(5)人間社会も同じく「会社」のために頑張る価値観は、「社会」のために頑張る価値観と合致するかもしれないと分析される先の調査結果などは、会社人間の「その後」に②新しい視点をもたらすものだろう。
Tương tự, những kết quả khảo sát được phân tích theo hướng rằng giá trị quan “cống hiến vì công ty” có thể phù hợp với giá trị quan “cống hiến vì xã hội” có lẽ sẽ mang lại một góc nhìn mới cho cuộc sống của những người vốn chỉ biết sống vì công ty sau này.
(6)それをもとに時代に合致した新しい法則を考えるというので あればまだよいが、過去の成功例をそっくり踏襲して、うまくいくはずがない。
Nếu dựa trên đó để xây dựng những quy tắc mới phù hợp với thời đại thì còn chấp nhận được, nhưng nếu bê nguyên những mô hình thành công trong quá khứ ra áp dụng y hệt thì khó có thể thành công được.
(7)実験を繰り返した結果、得られたデータは研究チームが当初立てていた仮説とほぼ合致していることが確認された。
Sau nhiều lần thí nghiệm, người ta xác nhận rằng dữ liệu thu được gần như trùng khớp với giả thuyết mà nhóm nghiên cứu đã đề ra ban đầu.
(8)応募者の経歴や能力が企業の求める人物像と合致していたため、採用担当者は高く評価した。
Do kinh nghiệm và năng lực của ứng viên phù hợp với hình mẫu nhân sự mà công ty đang tìm kiếm nên người phụ trách tuyển dụng đã đánh giá rất cao.
(9)目撃者の証言が防犯カメラの映像と完全に合致したことで、事件の経緯が明らかになった。
Do lời khai của nhân chứng hoàn toàn khớp với hình ảnh từ camera an ninh nên diễn biến vụ việc đã được làm sáng tỏ.
(10)長年一緒に働いてきた二人は仕事に対する考え方や価値観がよく合致しており、重要な案件でも円滑に協力することができる。
Hai người đã làm việc cùng nhau trong nhiều năm nên cách suy nghĩ và giá trị quan đối với công việc rất tương đồng, nhờ đó có thể phối hợp suôn sẻ ngay cả trong những dự án quan trọng.
テスト問題:
N1 やってみよう
合致
a. この靴は私の足の形に<u>合致</u>していて、疲れにくい。
b. 私は年齢に<u>合致</u>した服装をするように心がけている。
c. 実験結果は、理論的な予測に完全に<u>合致</u>していた。
d. 自分に<u>合致</u>する仕事なんて、そう簡単には見つからない。
a. この靴は私の足の形に<u>合致</u>していて、疲れにくい。
b. 私は年齢に<u>合致</u>した服装をするように心がけている。
c. 実験結果は、理論的な予測に完全に<u>合致</u>していた。
d. 自分に<u>合致</u>する仕事なんて、そう簡単には見つからない。