強硬
きょうこう - CƯỜNG NGẠNH --- Ngoan cường; cứng rắn; kiên quyết; mạnh mẽ; dứt khoát; kiên định lập trường, thái độ hoặc biện pháp rất cứng rắn, kiên quyết, không dễ nhượng bộ hay thỏa hiệp. 主張を強い態度で押し通す。 Giữ vững quan điểm với thái độ mạnh mẽ かなり積極的、攻撃的。 Khá tích cực, dễ kích động. _な態度、主張:Thái độ kiên quyết, chủ trương cứng rắn.
英語定義:reckless、heady、rash、foolhardy、heedless、reckless、thoughtless
日本語定義:自分の立場・主張を強い態度であくまでも押し通そうとすること。また、そのさま。「—な態度」「—に反対する」
類語
頑固(がんこ)
例文:
(1)野党はその法案に強硬に反対した。
Phe đối lập đã kiên quyết phản đối dự luật đó.
(5)彼は会議で、強硬に反対の姿勢を貫いた。
Anh ấy đã thể hiện một thái độ phản đối kiên quyết trong cuộc họp
(2)彼が自分の意見を強硬に主張したせいで、話し合いがちっとも 進まなかった。
Do anh ta kiên quyết giữ vững ý kiến của mình nên cuộc trò chuyện không tiến triển một chút nào.
(3)強硬な態度で交渉に臨む。
Tiếp cận đàm phán với thái độ kiên quyết.
(4)彼は会議で、強硬に反対の姿勢を貫いた。
Anh ấy đã thể hiện thái độ phản đối kiên quyết cứng rắn trong cuộc họp.
(1)政府は治安の悪化を受け、違法行為を繰り返す組織に対して強硬な措置を取る方針を明らかにしたが、その対応をめぐっては賛否が大きく分かれている。
Trước tình hình an ninh xấu đi, chính phủ tuyên bố sẽ áp dụng các biện pháp cứng rắn đối với những tổ chức liên tục có hành vi vi phạm pháp luật, tuy nhiên cách xử lý này đang gây ra nhiều ý kiến trái chiều.
(1)野党はその法案について、国民への説明が十分ではないとして強硬に反対し、審議は予定より大幅に長引くこととなった。
Phe đối lập kiên quyết phản đối dự luật này vì cho rằng chính phủ chưa giải thích đầy đủ với người dân, khiến quá trình thảo luận kéo dài hơn nhiều so với dự kiến.
(1)会社側は度重なる交渉にも応じようとしない労働組合に対し、これ以上の譲歩はできないとして強硬な姿勢を崩さなかった。
Phía công ty không thay đổi lập trường cứng rắn trước công đoàn, cho rằng không thể tiếp tục nhượng bộ thêm dù đã trải qua nhiều vòng đàm phán.
(1)国際社会からの批判が高まる中でも、その国の指導者は従来どおりの強硬な外交政策を維持し、自国の安全保障を最優先する考えを強調した。
Mặc dù vấp phải sự chỉ trích ngày càng gia tăng từ cộng đồng quốc tế, nhà lãnh đạo nước đó vẫn duy trì chính sách đối ngoại cứng rắn như trước và nhấn mạnh rằng ưu tiên hàng đầu là bảo đảm an ninh quốc gia.
Phe đối lập đã kiên quyết phản đối dự luật đó.
(5)彼は会議で、強硬に反対の姿勢を貫いた。
Anh ấy đã thể hiện một thái độ phản đối kiên quyết trong cuộc họp
(2)彼が自分の意見を強硬に主張したせいで、話し合いがちっとも 進まなかった。
Do anh ta kiên quyết giữ vững ý kiến của mình nên cuộc trò chuyện không tiến triển một chút nào.
(3)強硬な態度で交渉に臨む。
Tiếp cận đàm phán với thái độ kiên quyết.
(4)彼は会議で、強硬に反対の姿勢を貫いた。
Anh ấy đã thể hiện thái độ phản đối kiên quyết cứng rắn trong cuộc họp.
(1)政府は治安の悪化を受け、違法行為を繰り返す組織に対して強硬な措置を取る方針を明らかにしたが、その対応をめぐっては賛否が大きく分かれている。
Trước tình hình an ninh xấu đi, chính phủ tuyên bố sẽ áp dụng các biện pháp cứng rắn đối với những tổ chức liên tục có hành vi vi phạm pháp luật, tuy nhiên cách xử lý này đang gây ra nhiều ý kiến trái chiều.
(1)野党はその法案について、国民への説明が十分ではないとして強硬に反対し、審議は予定より大幅に長引くこととなった。
Phe đối lập kiên quyết phản đối dự luật này vì cho rằng chính phủ chưa giải thích đầy đủ với người dân, khiến quá trình thảo luận kéo dài hơn nhiều so với dự kiến.
(1)会社側は度重なる交渉にも応じようとしない労働組合に対し、これ以上の譲歩はできないとして強硬な姿勢を崩さなかった。
Phía công ty không thay đổi lập trường cứng rắn trước công đoàn, cho rằng không thể tiếp tục nhượng bộ thêm dù đã trải qua nhiều vòng đàm phán.
(1)国際社会からの批判が高まる中でも、その国の指導者は従来どおりの強硬な外交政策を維持し、自国の安全保障を最優先する考えを強調した。
Mặc dù vấp phải sự chỉ trích ngày càng gia tăng từ cộng đồng quốc tế, nhà lãnh đạo nước đó vẫn duy trì chính sách đối ngoại cứng rắn như trước và nhấn mạnh rằng ưu tiên hàng đầu là bảo đảm an ninh quốc gia.