締結
ていけつ - ĐẾ KẾT --- ◆ Kết luận; hợp đồng Kí kết
英語定義:conclusion; cerclage; fastening
日本語定義:条約・協定・契約などを結ぶこと。「講和条約を―する」
類語
妥結(だけつ)
例文:
(1)契約締結の遅れによって事業のスタートが1週間、2週間と遅れていくと、億単位の損失になるケースもあります
Nếu chậm ký hợp đồng làm dự án bắt đầu chậm 1-2 tuần thì có thể thiệt hại đến hàng trăm triệu.
()さまざまなルールは民主的に作られ、約束事(契約)は当事者の合意により締結されるといった、法の基本的なところを身をもって体験することができます.
Có thể trải nghiệm tận thân những điểm cơ bản của luật như các quy tắc được tạo dân chủ, thỏa thuận (hợp đồng) được ký kết nhờ sự đồng thuận của các bên.
Nếu chậm ký hợp đồng làm dự án bắt đầu chậm 1-2 tuần thì có thể thiệt hại đến hàng trăm triệu.
()さまざまなルールは民主的に作られ、約束事(契約)は当事者の合意により締結されるといった、法の基本的なところを身をもって体験することができます.
Có thể trải nghiệm tận thân những điểm cơ bản của luật như các quy tắc được tạo dân chủ, thỏa thuận (hợp đồng) được ký kết nhờ sự đồng thuận của các bên.