加熱
かねつ - 「GIA NHIỆT」 --- ◆ Sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng, sự nung; sự nóng lên
英語定義:heating
日本語定義:物に熱を加えること。「加熱して殺菌する」
例文:
()普通のガラスは、原料を加熱した後ゆっくり冷やすので、その過程で、表面に目に見えないたくさんの傷ができ、力を加えると傷が広がって割れる。
Kính thường làm nóng nguyên liệu rồi làm nguội từ từ nên trong quá trình đó bề mặt tạo nhiều vết xước mắt không thấy, khi chịu lực vết xước lan ra và vỡ.
Kính thường làm nóng nguyên liệu rồi làm nguội từ từ nên trong quá trình đó bề mặt tạo nhiều vết xước mắt không thấy, khi chịu lực vết xước lan ra và vỡ.