案の定
あんのじょう - 「ÁN ĐỊNH」 --- ◆ Quả nhiên; đúng như đã dự tính; không nằm ngoài dự tính; đúng như dự đoán
英語定義:sure enough
日本語定義:予想していたとおりに事が運ぶさま。果たして。「案の定失敗した」
類語
果たせるかな(はたせるかな) 果然(かぜん) 果たして(はたして) やはり
例文:
()案の定、失敗しちゃった
Đúng như dự đoán, thất bại rồi.
()十分に不調べをせずにやったので、案の定失敗に終わった。
Vì làm mà không điều tra đủ nên đúng như dự đoán kết thúc trong thất bại.
()空が曇ってきたなと思っていたら、案の定雨が降り出した。
Cứ nghĩ trời u ám thì đúng như dự đoán mưa bắt đầu rơi.
()案の定、断られたなかに「いろいろ事情がありまして」や、「ちょっとお世話いたしかねます」などの表現があった。
Đúng như dự đoán, trong số bị từ chối có biểu đạt như “vì nhiều lý do” hay “chúng tôi hơi khó phục vụ”.
()彼はいつも遅刻する。(案の定・やはり・予想通り)、今日も遅刻してきた。
()彼は案の定、遅刻してきた。
()案の定、母親にいつものように叱られてしまう。
(1)案の定川西さんは来なかった
Đúng như dự đoán, ông Kawagishi đã không đến.
(2)復習しなかったので、試験結果は案の定良くなかった。
Vì không ôn tập, nên kết quả thi như dự kiến là không tốt.
(3)試験に出ると予想したら、案の定そうなった。
Khi nghĩ đến việc thi, tôi đã trở nên lo lắng như một điều tất yếu
Đúng như dự đoán, thất bại rồi.
()十分に不調べをせずにやったので、案の定失敗に終わった。
Vì làm mà không điều tra đủ nên đúng như dự đoán kết thúc trong thất bại.
()空が曇ってきたなと思っていたら、案の定雨が降り出した。
Cứ nghĩ trời u ám thì đúng như dự đoán mưa bắt đầu rơi.
()案の定、断られたなかに「いろいろ事情がありまして」や、「ちょっとお世話いたしかねます」などの表現があった。
Đúng như dự đoán, trong số bị từ chối có biểu đạt như “vì nhiều lý do” hay “chúng tôi hơi khó phục vụ”.
()彼はいつも遅刻する。(案の定・やはり・予想通り)、今日も遅刻してきた。
()彼は案の定、遅刻してきた。
()案の定、母親にいつものように叱られてしまう。
(1)案の定川西さんは来なかった
Đúng như dự đoán, ông Kawagishi đã không đến.
(2)復習しなかったので、試験結果は案の定良くなかった。
Vì không ôn tập, nên kết quả thi như dự kiến là không tốt.
(3)試験に出ると予想したら、案の定そうなった。
Khi nghĩ đến việc thi, tôi đã trở nên lo lắng như một điều tất yếu
テスト問題:
N2 やってみよう
案の定
a. 今回の結論は彼の<u>案の定</u>だ。
b. 空が曇ってきたなと思っていたら、<u>案の定</u>雨が降り出した。
c. 夢が<u>案の定</u>になってうれしい。
d. 代表チームの<u>案の定</u>な優勝に、国中が沸いた。
a. 今回の結論は彼の<u>案の定</u>だ。
b. 空が曇ってきたなと思っていたら、<u>案の定</u>雨が降り出した。
c. 夢が<u>案の定</u>になってうれしい。
d. 代表チームの<u>案の定</u>な優勝に、国中が沸いた。