恒常
こうじょう - HẰNG THƯỜNG --- ◆ Không đổi; cố định; bất biến; ổn định
英語定義:stability、constancy
日本語定義:一定していて変わらないこと。また、そのさま。「温度を―に保つ」「―的」「―心」
例文:
()また、値引きが恒常化すると定価で購入する消費者が減少し、ブランドイメージが低下するという考えもあるが、企業の社会的責任という観点からも食品の大量廃棄を続けるのは望ましくない。
Ngoài ra có suy nghĩ nếu giảm giá thường xuyên thì người tiêu dùng mua giá gốc giảm, hình ảnh thương hiệu xuống, nhưng từ quan điểm trách nhiệm xã hội doanh nghiệp thì tiếp tục thải bỏ thực phẩm số lượng lớn cũng không mong muốn.
Ngoài ra có suy nghĩ nếu giảm giá thường xuyên thì người tiêu dùng mua giá gốc giảm, hình ảnh thương hiệu xuống, nhưng từ quan điểm trách nhiệm xã hội doanh nghiệp thì tiếp tục thải bỏ thực phẩm số lượng lớn cũng không mong muốn.
テスト問題: