そっけない
素っ気ない - --- Lạnh; ngắn; cộc lốc; mộc mạc lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, thiếu sự quan tâm đối với người khác. 思いやりや温かさがない。 Không có sự quan tâm, không có sự ấm áp. 素っ気なく答える :Trả lời lạnh nhạt. 素っ気ない態度、返信:Thái độ thờ ơ, hồi âm một cách lạnh nhạt.
英語定義:indifferent、curt、brusque、brusk、short、dry
日本語定義:他人に対する思いやりや温かさが感じられない。すげない。「―・く答える」「―・い態度」
類語
すげない つれない よそよそしい
例文:
(1)彼からは、そっけない返事が返ってきた
Tôi đã nhận lại từ anh ấy một câu trả lời hết sức lạnh nhạt.
(2)彼女に思い切って声をかけたのにそっけない態度をされた。
Tôi đã lấy hết can đảm để bắt chuyện với cô ấy, vậy mà lại bị cô ấy đối xử một cách lạnh nhạt.
(3)彼に相談したところ、「好きにすればいい」とだけ言われ、あまりにもそっけない返事に拍子抜けしてしまった。
Khi tôi tìm anh ấy để xin lời khuyên, anh ấy chỉ nói mỗi câu "Thích làm gì thì làm", khiến tôi hụt hẫng vì câu trả lời quá đỗi lạnh nhạt.
(4)久しぶりに再会した友人は、以前とは違って終始そっけない態度を取り続けており、何か気に障ることをしたのではないかと不安になった。
Người bạn mà tôi gặp lại sau một thời gian dài khác hẳn trước đây, suốt buổi đều tỏ ra lạnh nhạt khiến tôi lo không biết mình đã làm điều gì khiến cậu ấy phật ý.
(5)取引先との関係が悪化している時期に、担当者からそっけなく断られたことで、交渉の継続は難しいと判断せざるを得なかった。
Vào thời điểm quan hệ với đối tác đang xấu đi, việc bị người phụ trách từ chối một cách lạnh nhạt khiến chúng tôi buộc phải kết luận rằng việc tiếp tục đàm phán là rất khó khăn.
(6)表面上はそっけない物言いをする上司だが、部下が困っているときには誰よりも親身になって支えてくれる。
Bề ngoài vị cấp trên này nói năng khá lạnh lùng và hờ hững, nhưng khi cấp dưới gặp khó khăn thì lại là người tận tình giúp đỡ hơn bất kỳ ai.
Tôi đã nhận lại từ anh ấy một câu trả lời hết sức lạnh nhạt.
(2)彼女に思い切って声をかけたのにそっけない態度をされた。
Tôi đã lấy hết can đảm để bắt chuyện với cô ấy, vậy mà lại bị cô ấy đối xử một cách lạnh nhạt.
(3)彼に相談したところ、「好きにすればいい」とだけ言われ、あまりにもそっけない返事に拍子抜けしてしまった。
Khi tôi tìm anh ấy để xin lời khuyên, anh ấy chỉ nói mỗi câu "Thích làm gì thì làm", khiến tôi hụt hẫng vì câu trả lời quá đỗi lạnh nhạt.
(4)久しぶりに再会した友人は、以前とは違って終始そっけない態度を取り続けており、何か気に障ることをしたのではないかと不安になった。
Người bạn mà tôi gặp lại sau một thời gian dài khác hẳn trước đây, suốt buổi đều tỏ ra lạnh nhạt khiến tôi lo không biết mình đã làm điều gì khiến cậu ấy phật ý.
(5)取引先との関係が悪化している時期に、担当者からそっけなく断られたことで、交渉の継続は難しいと判断せざるを得なかった。
Vào thời điểm quan hệ với đối tác đang xấu đi, việc bị người phụ trách từ chối một cách lạnh nhạt khiến chúng tôi buộc phải kết luận rằng việc tiếp tục đàm phán là rất khó khăn.
(6)表面上はそっけない物言いをする上司だが、部下が困っているときには誰よりも親身になって支えてくれる。
Bề ngoài vị cấp trên này nói năng khá lạnh lùng và hờ hững, nhưng khi cấp dưới gặp khó khăn thì lại là người tận tình giúp đỡ hơn bất kỳ ai.
テスト問題: