構成
こうせい - CẤU THÀNH --- ◆ Cấu thành; sự cấu thành; cấu tạo Cấuthành
英語定義:structure; organization; composition; configuration; constitution
日本語定義:1 いくつかの要素を一つのまとまりのあるものに組み立てること。また、組み立てたもの。「国会は衆議院と参議院とで構成されている」「家族構成」
2 文芸・音楽・造形芸術などで、表現上の諸要素を独自の手法で組み立てて作品にすること。「番組を構成する」
類語
構造(こうぞう) 組成(そせい) 組み立て(くみたて)
例文:
(1)すべてのメニューを覚える必要はありませんが、おおまかな構成を覚えておくことでスムーズに作業を行う事ができます。
Bạn không cần phải nhớ hết toàn bộ các menu, nhưng nếu nắm được cấu trúc tổng thể của chúng thì có thể thao tác và làm việc một cách thuận lợi hơn.
(2)地元の商品を開発するため、チームが構成された。
Để khai thác sản phẩm của địa phương, đội nhóm được hình thành.
(3)弊社の役員構成は以下のようになっております。
Cơ cấu thành viên ban lãnh đạo của công ty chúng tôi như sau.
(4)地球が太陽を回る軌道が少し変わり、太陽系の構成も少し変わるだろうと専門家たちは言っている。
Các chuyên gia cho rằng nếu quỹ đạo Trái Đất quay quanh Mặt Trời thay đổi đôi chút thì cấu trúc của Hệ Mặt Trời cũng sẽ thay đổi phần nào.
(5)この教科書の構成は分かりやすい。
Cuốn giáo trình này có bố cục rất dễ hiểu.
Bạn không cần phải nhớ hết toàn bộ các menu, nhưng nếu nắm được cấu trúc tổng thể của chúng thì có thể thao tác và làm việc một cách thuận lợi hơn.
(2)地元の商品を開発するため、チームが構成された。
Để khai thác sản phẩm của địa phương, đội nhóm được hình thành.
(3)弊社の役員構成は以下のようになっております。
Cơ cấu thành viên ban lãnh đạo của công ty chúng tôi như sau.
(4)地球が太陽を回る軌道が少し変わり、太陽系の構成も少し変わるだろうと専門家たちは言っている。
Các chuyên gia cho rằng nếu quỹ đạo Trái Đất quay quanh Mặt Trời thay đổi đôi chút thì cấu trúc của Hệ Mặt Trời cũng sẽ thay đổi phần nào.
(5)この教科書の構成は分かりやすい。
Cuốn giáo trình này có bố cục rất dễ hiểu.
テスト問題: