客観
- ---
例文:
(1)自分で集めるよりも、情報機器の提供する情報のほうが客観的で信頼できると勘違いする。
Người ta thường lầm tưởng rằng thông tin do các thiết bị/công nghệ thông tin cung cấp thì khách quan và đáng tin hơn thông tin do tự mình thu thập.
Người ta thường lầm tưởng rằng thông tin do các thiết bị/công nghệ thông tin cung cấp thì khách quan và đáng tin hơn thông tin do tự mình thu thập.