沈む
沈むーしずむ - 「TRẦM」 --- ◆ Buồn bã; đau khổ; chìm đắm; đắm mình◆ Chìm; đắm◆ Đắm đuối◆ Lặn◆ Xế◆ Xế bóng◆ Xế tà
英語定義:set、go down、go under、sink、drop down、drop、sink、settle、go down、go under
日本語定義:1 水面上にあったものが水中に没する。水底へ下降する。また、水底につく。「ボートが―・む」「島が―・む」⇔浮かぶ/浮く。
2 周囲より低くなる。「地盤が―・む」「床が―・む」
3 下の物にめり込む。「柱が―・む」「頭が枕に―・む」
4 太陽・月などが、地平線・水平線より下へ移動する。「夕日が水平線に―・む」
5 飛行する物体・投球などが急にその位置を下げる。「機体ががくんと―・む」「ボールが打者の手元で―・む」
6㋐望ましくない境遇・状態に陥る。「不運に―・む」「病に―・む」
例文:
(4)太陽が沈むのをじっと見ていた。
Tôi lặng lẽ chăm chú nhìn mặt trời dần lặn xuống.
(1)海面が上がると南太平洋の小さな島は沈んでなくなってしまいます。
Nếu mực nước biển dâng cao, những hòn đảo nhỏ ở Nam Thái Bình Dương sẽ bị chìm dưới biển và biến mất.
(2)彼らは人とのつながりがなくなり、ひとりぼっちの深みに沈むのが怖 くてたまらないのだ。
Họ vô cùng sợ hãi việc mất đi các mối liên hệ với mọi người rồi rơi vào vực sâu của sự cô đơn.
(3)日が沈んだら、星の観測をしよう。
Sau khi mặt trời lặn, chúng ta hãy quan sát các ngôi sao.
(5)冒険なんかされると、元気づけられるどころか、あの人に比べると自分はダメなのではないかと、気分が沈む。
Khi thấy người khác làm được những việc mạo hiểm hay phi thường như vậy, chẳng những không được truyền cảm hứng mà còn cảm thấy bản thân thua kém họ, rồi tâm trạng trở nên chán nản.
(6)最初に感じたちょっとした気づきは、ささやかな感覚なのですぐに無意識の海の底に沈んでいってしまう。
Những nhận ra rất nhỏ bé xuất hiện lúc ban đầu chỉ là cảm giác thoáng qua nên nhanh chóng chìm sâu xuống đáy đại dương của tiềm thức.
(7)海面上昇がこのまま進めば、一部の島国は数十年後に海の中へ沈んでしまう可能性があると指摘されている。
Người ta chỉ ra rằng nếu mực nước biển tiếp tục dâng như hiện nay, một số quốc đảo có thể sẽ chìm dưới biển trong vài chục năm tới.
(8)仕事を終えて駅に向かう途中、西の空にゆっくりと沈んでいく夕日を眺めながら一日の出来事を振り返った。
Trên đường ra ga sau giờ làm, tôi vừa ngắm mặt trời chiều từ từ lặn xuống phía tây vừa hồi tưởng lại những chuyện đã xảy ra trong ngày.
(9)期待していた試験に失敗したと知った瞬間、彼はしばらく何も手につかないほど気分が沈んでしまった。
Khoảnh khắc biết mình trượt kỳ thi đã đặt nhiều kỳ vọng, anh ấy suy sụp đến mức một thời gian dài chẳng thể tập trung làm gì.
(10)長年築いてきた人間関係を失った彼女は深い孤独の中に沈み、以前のような明るさを取り戻せなくなってしまった。
Sau khi mất đi những mối quan hệ đã vun đắp suốt nhiều năm, cô ấy chìm sâu trong cô đơn và không còn lấy lại được sự tươi sáng như trước nữa.
Tôi lặng lẽ chăm chú nhìn mặt trời dần lặn xuống.
(1)海面が上がると南太平洋の小さな島は沈んでなくなってしまいます。
Nếu mực nước biển dâng cao, những hòn đảo nhỏ ở Nam Thái Bình Dương sẽ bị chìm dưới biển và biến mất.
(2)彼らは人とのつながりがなくなり、ひとりぼっちの深みに沈むのが怖 くてたまらないのだ。
Họ vô cùng sợ hãi việc mất đi các mối liên hệ với mọi người rồi rơi vào vực sâu của sự cô đơn.
(3)日が沈んだら、星の観測をしよう。
Sau khi mặt trời lặn, chúng ta hãy quan sát các ngôi sao.
(5)冒険なんかされると、元気づけられるどころか、あの人に比べると自分はダメなのではないかと、気分が沈む。
Khi thấy người khác làm được những việc mạo hiểm hay phi thường như vậy, chẳng những không được truyền cảm hứng mà còn cảm thấy bản thân thua kém họ, rồi tâm trạng trở nên chán nản.
(6)最初に感じたちょっとした気づきは、ささやかな感覚なのですぐに無意識の海の底に沈んでいってしまう。
Những nhận ra rất nhỏ bé xuất hiện lúc ban đầu chỉ là cảm giác thoáng qua nên nhanh chóng chìm sâu xuống đáy đại dương của tiềm thức.
(7)海面上昇がこのまま進めば、一部の島国は数十年後に海の中へ沈んでしまう可能性があると指摘されている。
Người ta chỉ ra rằng nếu mực nước biển tiếp tục dâng như hiện nay, một số quốc đảo có thể sẽ chìm dưới biển trong vài chục năm tới.
(8)仕事を終えて駅に向かう途中、西の空にゆっくりと沈んでいく夕日を眺めながら一日の出来事を振り返った。
Trên đường ra ga sau giờ làm, tôi vừa ngắm mặt trời chiều từ từ lặn xuống phía tây vừa hồi tưởng lại những chuyện đã xảy ra trong ngày.
(9)期待していた試験に失敗したと知った瞬間、彼はしばらく何も手につかないほど気分が沈んでしまった。
Khoảnh khắc biết mình trượt kỳ thi đã đặt nhiều kỳ vọng, anh ấy suy sụp đến mức một thời gian dài chẳng thể tập trung làm gì.
(10)長年築いてきた人間関係を失った彼女は深い孤独の中に沈み、以前のような明るさを取り戻せなくなってしまった。
Sau khi mất đi những mối quan hệ đã vun đắp suốt nhiều năm, cô ấy chìm sâu trong cô đơn và không còn lấy lại được sự tươi sáng như trước nữa.