有難い
有難いーありがたい - 「HỮU NAN」 --- ◆ Biết ơn; cảm kích; dễ chịu; sung sướng; tốt quá
英語定義:favourable、favorable、thankful、grateful、grateful、blessed、welcome
日本語定義:1 人の好意などに対して、めったにないことと感謝するさま。「―・い助言」「―・く頂戴する」
2 都合よく事が進んでうれしく思うさま。「―・いことに雨がやんだ」「社にとっては―・くない状況だ」
3 またとないくらい尊い。もったいない。「―・い仏様」「―・いお言葉」
4 存在しがたい。珍しい。めったにない。
「―・きもの、舅にほめらるる婿」〈枕・七五〉
5 むずかしい。困難だ。
「前車の轍 (てつ) を見る事は誠に―・き習ひなりけむかし」〈神皇正統記・後醍醐〉
6 世に生きることがむずかしい。生活しにくい。
類語
もったいない 恐れ多い(おそれおおい) かたじけない
例文:
()これは日本人は他人からもらったのをありがたいことだと感謝している。そういうやさしい気持ちを反映しているというように解釈したい。
Tôi muốn giải thích đây phản ánh tâm hồn dịu dàng của người Nhật cảm ơn thứ nhận từ người khác là đáng quý.
()ありがたい気持ち、あるいは申し訳ない気持ちを感じていても、それをどのように言葉に表すかによって、うまく伝わるかどうか違ってきます。
Dù cảm thấy biết ơn hay áy náy, tùy cách diễn đạt bằng lời mà truyền đạt được hay không khác nhau.
()あなたのその気持ちが有難い。
Tâm tình đó của bạn đáng quý.
Tôi muốn giải thích đây phản ánh tâm hồn dịu dàng của người Nhật cảm ơn thứ nhận từ người khác là đáng quý.
()ありがたい気持ち、あるいは申し訳ない気持ちを感じていても、それをどのように言葉に表すかによって、うまく伝わるかどうか違ってきます。
Dù cảm thấy biết ơn hay áy náy, tùy cách diễn đạt bằng lời mà truyền đạt được hay không khác nhau.
()あなたのその気持ちが有難い。
Tâm tình đó của bạn đáng quý.