見つめ合う
みつめあう - --- ◆ Nhìn chằm chằm nhau
英語定義:look at one another;look at each other
例文:
()「よく頑張ったね」見つめ合う警察犬と指導員、写真に秘めたある願い
()彼氏と見つめ合った後に、抱きしめ合った。
Sau khi nhìn nhau với bạn trai thì ôm nhau.
()二人は無言のまま見つめ合った。
Hai người im lặng nhìn nhau.
()彼氏と見つめ合った後に、抱きしめ合った。
Sau khi nhìn nhau với bạn trai thì ôm nhau.
()二人は無言のまま見つめ合った。
Hai người im lặng nhìn nhau.