申し合わせる
もうしあわせる - THÂN HỢP --- ◆ Bàn bạc và thống nhất◆ Bàn bạc, thảo luận
英語定義:arrange; agree upon; make an appointment
日本語定義:1 相談して取り決める。話し合って約束する。「集合時刻を―・せる」
2 「言い合わせる」の謙譲語。相談申しあげる。
例文:
()集合時間を申し合わせる。
Thống nhất giờ tập hợp.
()日本人に個性がないということはよく言われていることだけれど、今世界的に、1週間、或いは年間にどれだけ働くか、ということについて、常識的な申し合わせが行われていることには、私はいつも①違和感を覚えている。
Người Nhật không có cá tính là chuyện thường nói, nhưng hiện trên thế giới đang có thỏa thuận thông thường về làm việc bao nhiêu trong tuần hay năm, tôi luôn cảm thấy khó chịu.
Thống nhất giờ tập hợp.
()日本人に個性がないということはよく言われていることだけれど、今世界的に、1週間、或いは年間にどれだけ働くか、ということについて、常識的な申し合わせが行われていることには、私はいつも①違和感を覚えている。
Người Nhật không có cá tính là chuyện thường nói, nhưng hiện trên thế giới đang có thỏa thuận thông thường về làm việc bao nhiêu trong tuần hay năm, tôi luôn cảm thấy khó chịu.