持ち合わせる
もちあわせる - --- ◆ Có với một (trên (về) bàn tay, trong kho)
英語定義:to happen to have on hand or in stock
日本語定義:ちょうどそのときに持っている。「―・せた傘を貸す」
類語
具有(ぐゆう) 享有(きょうゆう)
例文:
()持ち合わせがなかったので、友達に借りる。
Không mang tiền nên mượn bạn.
()疑問に感じるこ との幅の広さ、疑問の大きさの違いだ。「とうして?」「なぜ?」という問いは、 人間にとって、だれもが持ち合わせるごく当たり前の心のはたらきだと思ってい た。
Sự khác biệt về bề rộng cảm nhận nghi vấn, kích thước nghi vấn. Tôi từng nghĩ câu hỏi “tại sao?” là hoạt động tâm hồn rất bình thường ai cũng có.
Không mang tiền nên mượn bạn.
()疑問に感じるこ との幅の広さ、疑問の大きさの違いだ。「とうして?」「なぜ?」という問いは、 人間にとって、だれもが持ち合わせるごく当たり前の心のはたらきだと思ってい た。
Sự khác biệt về bề rộng cảm nhận nghi vấn, kích thước nghi vấn. Tôi từng nghĩ câu hỏi “tại sao?” là hoạt động tâm hồn rất bình thường ai cũng có.