備わる
そなわる - 「BỊ」 --- ◆ Có lắp; có đặt; sẵn có◆ Tham gia (tổ chức nào đó)
英語定義:own、have、possess
日本語定義:1 必要なものが不足なくそろい、整っている。また、設備・装置などが用意してある。「公共施設の―・った都市」「全室にスプリンクラーが―・っている」
2 生まれながらに自分のものとしてもっている。ある才能や性質が身についている。「気品が―・る」「生まれついて―・った才能」
3 (「…にそなわる」の形で)その地位に就く。
例文:
(1)この本には必要な情報がすべて備わっている。
Cuốn sách này có đầy đủ mọi thông tin cần thiết.
(2)彼にはいいものを見分ける才能が備わっている。
Anh ấy bẩm sinh có khả năng nhận ra và phân biệt những thứ thực sự tốt.
(3)本来人間には「疑う力」が備わっていると思われる。子供の頃にはどんなことに対しても、「なやぜ、なに」という疑問がわいてくるものだ。
Người ta cho rằng vốn dĩ con người được trang bị sẵn khả năng hoài nghi, đặt câu hỏi. Khi còn nhỏ, trước bất cứ điều gì, chúng ta cũng thường nảy sinh những thắc mắc như: “Tại sao?” hay “Là gì vậy?”.
Cuốn sách này có đầy đủ mọi thông tin cần thiết.
(2)彼にはいいものを見分ける才能が備わっている。
Anh ấy bẩm sinh có khả năng nhận ra và phân biệt những thứ thực sự tốt.
(3)本来人間には「疑う力」が備わっていると思われる。子供の頃にはどんなことに対しても、「なやぜ、なに」という疑問がわいてくるものだ。
Người ta cho rằng vốn dĩ con người được trang bị sẵn khả năng hoài nghi, đặt câu hỏi. Khi còn nhỏ, trước bất cứ điều gì, chúng ta cũng thường nảy sinh những thắc mắc như: “Tại sao?” hay “Là gì vậy?”.