及ぶ
およぶ - 「CẬP」 --- ◆ Bằng◆ Đạt đến; lan ra Đạt tới, lên tới (số lượng, phạm vi, thời gian...) Ảnh hưởng đến, tác động đến Trải dài, kéo dài đến
英語定義:hit、attain、reach、rival、touch、equal、match、touch、extend to、reach
日本語定義:1 物事が続いたり広がったりして、ある所・範囲に届く。達する。「五時間に―・ぶ討論」「被害は各地に―・んだ」「議論が国際問題に―・ぶ」
2 ある状態にたちいたる。「この期に―・んで、まだ決めかねている」
3 結果として、ある状態・段階になる。「実力行使に―・ぶ」
4 自分の力が届く。なしとげられる。「―・ぶ限りの努力をする」「―・ばぬ恋」
5 (多く打消しの語を伴って用いる)能力・地位・実質などの程度がある基準に達する。
㋐追いつく。また、とり返しがつく。「想像も―・ばない進歩」「悔やんでも―・ばない」
㋑匹敵する。かなう。「英会話では彼に―・ぶ者がない」→及びもつかない
6 (「…にはおよばない」の形で)…する必要がない。…しなくともよい。「遠慮するには―・ばない」
7 動詞の連用形に付いて、動詞の意味を強調し、その動作が最後の段階にまで到達していることを表す。「聞き―・ぶ」
8 及び腰になる。
例文:
(2)この病気は身体全体に影響が及ぶ。
Bệnh này ảnh hưởng đến toàn bộ cơ thể.
(1)被害は各地に及んだ。
Thiệt hại đã lan rộng khắp các khu vực.
(3)その研究プロジェクトは十年以上に及ぶ長期計画であり、多くの研究者が世代を超えて参加してきた。
Dự án nghiên cứu đó là một kế hoạch dài hạn kéo dài hơn mười năm, với nhiều nhà nghiên cứu thuộc nhiều thế hệ khác nhau tham gia.
(4)今回のシステム障害による被害は全国の利用者に及び、復旧までに予想以上の時間を要した。
Thiệt hại do sự cố hệ thống lần này đã ảnh hưởng đến người dùng trên toàn quốc và việc khôi phục mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
(5)大雨による浸水被害は数千世帯に及び、一部地域では避難生活が長期化している。
Thiệt hại ngập lụt do mưa lớn đã lên tới hàng nghìn hộ gia đình, và tại một số khu vực, cuộc sống sơ tán đang kéo dài.
(6)その件についてはすでに関係者全員が事情を理解しているため、改めて説明するには及ばないだろう。
Về vấn đề đó, tất cả những người liên quan đều đã hiểu tình hình nên có lẽ không cần phải giải thích lại nữa.
Bệnh này ảnh hưởng đến toàn bộ cơ thể.
(1)被害は各地に及んだ。
Thiệt hại đã lan rộng khắp các khu vực.
(3)その研究プロジェクトは十年以上に及ぶ長期計画であり、多くの研究者が世代を超えて参加してきた。
Dự án nghiên cứu đó là một kế hoạch dài hạn kéo dài hơn mười năm, với nhiều nhà nghiên cứu thuộc nhiều thế hệ khác nhau tham gia.
(4)今回のシステム障害による被害は全国の利用者に及び、復旧までに予想以上の時間を要した。
Thiệt hại do sự cố hệ thống lần này đã ảnh hưởng đến người dùng trên toàn quốc và việc khôi phục mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
(5)大雨による浸水被害は数千世帯に及び、一部地域では避難生活が長期化している。
Thiệt hại ngập lụt do mưa lớn đã lên tới hàng nghìn hộ gia đình, và tại một số khu vực, cuộc sống sơ tán đang kéo dài.
(6)その件についてはすでに関係者全員が事情を理解しているため、改めて説明するには及ばないだろう。
Về vấn đề đó, tất cả những người liên quan đều đã hiểu tình hình nên có lẽ không cần phải giải thích lại nữa.
テスト問題: