穏やか
おだやか - ỔN --- Điềm đạm; yên ả; lặng sóng
英語定義:mildly、gently
日本語定義:1 静かでのどかなさま。安らか。「穏やかな天気」「世の中が穏やかだ」
2 気持ちが落ち着いていて物静かなさま。「穏やかな人柄」「穏やかに話し合う」
「心中穏やかでない」
3 極端でなく、人に受け入れられやすいさま。穏当。「新制度へ穏やかに移行する」「こう言っては穏やかでないかもしれないが」
類語
優しい(やさしい) おとなしい
例文:
()波のない穏やかな海を眺めながら海岸を歩く。「~な天気、笑顔、表情」
Đi dọc bờ biển ngắm biển êm đềm không sóng. [thời tiết, nụ cười, biểu cảm…]
()彼は穏やかな人で、彼が怒ったところを見たことがない。「~な人、性格」
Anh ấy là người ôn hòa, chưa từng thấy anh ấy giận. [người, tính cách…]
()彼は穏やかな性格だ。
Anh ấy tính cách ôn hòa.
(1)普段は穏やかな部長が、今朝は顔を真っ赤にして怒鳴っていた。
Vị trưởng phòng vốn dĩ điềm tĩnh, sáng nay đã nổi giận đến đỏ mặt và quát tháo.
Đi dọc bờ biển ngắm biển êm đềm không sóng. [thời tiết, nụ cười, biểu cảm…]
()彼は穏やかな人で、彼が怒ったところを見たことがない。「~な人、性格」
Anh ấy là người ôn hòa, chưa từng thấy anh ấy giận. [người, tính cách…]
()彼は穏やかな性格だ。
Anh ấy tính cách ôn hòa.
(1)普段は穏やかな部長が、今朝は顔を真っ赤にして怒鳴っていた。
Vị trưởng phòng vốn dĩ điềm tĩnh, sáng nay đã nổi giận đến đỏ mặt và quát tháo.