切り抜く
きりぬく - 「THIẾT BẠT」 --- ◆ Chiết
英語定義:take out、pull up、pull、draw out、pull out、extract、cut out
日本語定義:一部分を切って抜き取る。「新聞の記事を―・く」「紙を丸く―・く」
例文:
(1)画像を切り抜く、調整する
Cắt và điều chỉnh ảnh.
(2)料金によって切り抜き出来る画像の枚数(クレジット)が異なります。
Số ảnh có thể cắt (credit) khác nhau tùy phí.
(3)大体の写真はキレイに切り抜いてくれるのでものすごく便利なアプリです。
Hầu hết ảnh được cắt đẹp nên app rất tiện.
(4)Photoshopがその画像を回転させて切り抜くので、元のオリジナルに拘束された範囲でそのまま残ります
Photoshop xoay và cắt ảnh đó nên vẫn giữ trong phạm vi bị ràng buộc bởi bản gốc.
()数々のピンチを切り抜けての7年、60億キロの旅は、国民を(53)。
Cắt và điều chỉnh ảnh.
(2)料金によって切り抜き出来る画像の枚数(クレジット)が異なります。
Số ảnh có thể cắt (credit) khác nhau tùy phí.
(3)大体の写真はキレイに切り抜いてくれるのでものすごく便利なアプリです。
Hầu hết ảnh được cắt đẹp nên app rất tiện.
(4)Photoshopがその画像を回転させて切り抜くので、元のオリジナルに拘束された範囲でそのまま残ります
Photoshop xoay và cắt ảnh đó nên vẫn giữ trong phạm vi bị ràng buộc bởi bản gốc.
()数々のピンチを切り抜けての7年、60億キロの旅は、国民を(53)。