自習
じしゅう - TỰ TẬP --- ◆ Sự tự ôn tập; sự tự nghiên cứu; tự ôn tập; tự nghiên cứu
英語定義:self-study
日本語定義:自分で学習・練習すること。「―時間」「自学―」
例文:
()或る日のこと、それは自習時間といつて、夕食後から寝に就くまで、自習室に籠つてそれぞれ学課の予習復習をしなければならぬ時間であつたが、私の少年の胸にかねがね鬱積していた疑問の爆発する機会が来た。
Một ngày nọ, đó là giờ tự học, từ sau bữa tối đến lúc đi ngủ phải ở trong phòng tự học ôn bài, cơ hội bùng nổ nghi vấn tích tụ trong lòng cậu bé tôi đã đến.
Một ngày nọ, đó là giờ tự học, từ sau bữa tối đến lúc đi ngủ phải ở trong phòng tự học ôn bài, cơ hội bùng nổ nghi vấn tích tụ trong lòng cậu bé tôi đã đến.
テスト問題: