批判
ひはん - 「PHÊ PHÁN」 --- ◆ Sự phê phán; sự phê bình .
英語定義:knock、criticize、criticise、pick apart、criticize、criticise
日本語定義:1 物事に検討を加えて、判定・評価すること。「事の適否を批判する」「批判力を養う」
2 人の言動・仕事などの誤りや欠点を指摘し、正すべきであるとして論じること。「周囲の批判を受ける」「政府を批判する」
3 哲学で、認識・学説の基盤を原理的に研究し、その成立する条件などを明らかにすること。
例文:
()新しい彼女に乗り換えた彼を多くの人々が批判した
Nhiều người chỉ trích anh ấy đã chuyển sang bạn gái mới.
()政治を批判したこの新聞記事は、とても銳い。
Bài báo chỉ trích chính trị này rất sắc bén.
()翌朝の新聞では、その事故について「スーパーに子供を預かる場所を作るべき」とスーパーに対して少し批判的な意見が書かれていた。
Báo sáng hôm sau về tai nạn đó viết ý kiến hơi chỉ trích siêu thị “nên làm chỗ trông trẻ”.
()出田氏は政府の政策を批判している。「政府、考え、態度を~」
(1)子どもの昆虫採集について、生命尊重や希少種保護の観点からの批判的な意見が聞かれる。
Về việc trẻ sưu tầm côn trùng, nghe ý kiến phê phán từ quan điểm tôn trọng sinh mệnh và bảo vệ loài quý hiếm.
Nhiều người chỉ trích anh ấy đã chuyển sang bạn gái mới.
()政治を批判したこの新聞記事は、とても銳い。
Bài báo chỉ trích chính trị này rất sắc bén.
()翌朝の新聞では、その事故について「スーパーに子供を預かる場所を作るべき」とスーパーに対して少し批判的な意見が書かれていた。
Báo sáng hôm sau về tai nạn đó viết ý kiến hơi chỉ trích siêu thị “nên làm chỗ trông trẻ”.
()出田氏は政府の政策を批判している。「政府、考え、態度を~」
(1)子どもの昆虫採集について、生命尊重や希少種保護の観点からの批判的な意見が聞かれる。
Về việc trẻ sưu tầm côn trùng, nghe ý kiến phê phán từ quan điểm tôn trọng sinh mệnh và bảo vệ loài quý hiếm.
テスト問題: