恥知らず
はじしらず - SỈ TRI --- ◆ Không biết xấu hổ◆ Sự không biết xấu hổ
英語定義:brazen、brassy、barefaced、brazen-faced、bodacious、insolent、audacious、bald-faced、unblushing、shameless
日本語定義:恥ずべきことをして平気でいること。厚顔であること。また、その人や、そのさま。「―な行為」
類語
破廉恥(はれんち) 恥さらし(はじさらし) 無恥(むち)
例文:
()よほどお人よしな前首相と、よほど恥知らずな当時の首相が交渉したからだという個人の人性格の問題だとする解釈も成り立つかもしれないが、それよりは、同じ日本人だから起きたことと考えるほうが事実に近いだろう。
Có thể diễn giải là vấn đề tính cách cá nhân vì cựu thủ tướng quá tốt bụng và thủ tướng lúc đó quá vô liêm sỉ đàm phán, nhưng nghĩ vì cùng là người Nhật nên xảy ra thì gần sự thật hơn.
Có thể diễn giải là vấn đề tính cách cá nhân vì cựu thủ tướng quá tốt bụng và thủ tướng lúc đó quá vô liêm sỉ đàm phán, nhưng nghĩ vì cùng là người Nhật nên xảy ra thì gần sự thật hơn.
テスト問題: