習う
ならう - TẬP --- ◆ Học tập; luyện tập; học Học (từ một người khác)
英語定義:acquire、larn、learn
日本語定義:1 教わったことを繰り返し練習して身につける。けいこする。「夜ふけに一人でダンスのステップを―・う」
2 知識や技術などの教えを受ける。教わる。学ぶ。「父から将棋を―・う」「中学で―・った先生」
3 経験を積んで、なれる。習慣となる。
「心ざしはいたしけれど、さるいやしきわざも―・はざりければ」〈伊勢・四一〉
4 慣れ親しむ。
類語
学ぶ(まなぶ)教わる(おそわる)修める(おさめる)
例文:
()外国人は授業で習うし日本語能力試験にも必ず出題される。
Người nước ngoài học trong lớp và kỳ thi năng lực tiếng Nhật nhất định ra đề.
Người nước ngoài học trong lớp và kỳ thi năng lực tiếng Nhật nhất định ra đề.
テスト問題: