組み込む
くみこむ - 「TỔ 」 --- ◆ Ghép vào; ghép; lắp ghép; cho vào; cho
英語定義:integrate、incorporate、include、enter、introduce、infix、insert、incorporate、comprise、incorporate
日本語定義:あるものを全体の一部としてその中に入れる。組み入れる。「予算に―・む」「組織下に―・まれる」
例文:
(1)バインディング クラスのインスタンスには、対象レイアウト内で ID を持つすべてのビューへの直接参照が組み込まれます
()しかし多種多様なレストランがいたるところに叢生してくるなかに、ひとつの均質化する力として割り込み、かつローカルな都市を世界的な規模にまでひろがった同一の網目に組み込むことは、無視できない力の兆候的現象なのである。
Trong khi nhiều nhà hàng đa dạng mọc lên khắp nơi, việc chen vào như một lực đồng nhất hóa và gắn kết thành phố địa phương vào mạng lưới cùng quy mô thế giới là hiện tượng dấu hiệu của sức mạnh không thể bỏ qua.
()しかし多種多様なレストランがいたるところに叢生してくるなかに、ひとつの均質化する力として割り込み、かつローカルな都市を世界的な規模にまでひろがった同一の網目に組み込むことは、無視できない力の兆候的現象なのである。
Trong khi nhiều nhà hàng đa dạng mọc lên khắp nơi, việc chen vào như một lực đồng nhất hóa và gắn kết thành phố địa phương vào mạng lưới cùng quy mô thế giới là hiện tượng dấu hiệu của sức mạnh không thể bỏ qua.