想像力
- ---
例文:
()おそらくもっとも想像力と遠いと思われているのが科学ではないかと思いますが、科学も創造的な行為であり、基本は想像力です。
()想像力を身につけられる「読書」という手段をもっと奨励していくべきだ。
Nên khuyến khích hơn nữa phương tiện “đọc sách” giúp có được trí tưởng tượng.
()想像力を身につけられる「読書」という手段をもっと奨励していくべきだ。
Nên khuyến khích hơn nữa phương tiện “đọc sách” giúp có được trí tưởng tượng.