遊園
ゆうえん - DU VIÊN --- ◆ khu vui choi
英語定義:playground (for children); park
日本語定義:遊び楽しむための庭園。
例文:
()たとえば遊園地に行って黙って恋人とジェット・コースターに乗って遊ぶことに比べたら、ずっと不毛なお喋りにすぎないからだ。
()「遊園」は、遊ぶことが目的なのですが、必ず「遊具」が存在するとは限りません。
“Công viên vui chơi” mục đích là chơi nhưng không nhất thiết có “đồ chơi”.
()「遊園」は、遊ぶことが目的なのですが、必ず「遊具」が存在するとは限りません。
“Công viên vui chơi” mục đích là chơi nhưng không nhất thiết có “đồ chơi”.
テスト問題: