公演
- ---
例文:
()かつては、演劇の公演は集で鑑賞することが一般的だったが、最近は、自宅で公演のピデオやDVDを鐙貸する人が繕えている。
Ngày xưa xem biểu diễn kịch thường xem ở rạp, nhưng gần đây số người thuê video, DVD xem tại nhà tăng.
Ngày xưa xem biểu diễn kịch thường xem ở rạp, nhưng gần đây số người thuê video, DVD xem tại nhà tăng.
テスト問題: