録音
- ---
例文:
()首相のインタビューを録音する
Ghi âm phỏng vấn thủ tướng.
()録音された伝言を再生する。
Phát lại tin nhắn đã ghi âm.
Ghi âm phỏng vấn thủ tướng.
()録音された伝言を再生する。
Phát lại tin nhắn đã ghi âm.
テスト問題: