衣料
- ---
例文:
()ある衣料専門店では、客の目線に近い若い店員に好きな服をデザインさせて、これまでにない若者向けのファッションを形にしてきた。
Một cửa hàng chuyên thời trang để nhân viên trẻ gần tầm nhìn khách tự thiết kế quần áo mình thích, tạo ra thời trang dành cho giới trẻ chưa từng có.
()たとえば、衣料の繊維自体に手を加えて、洗濯してもしわができない繊離にしてしまえば、アイロンがけ自体が不要になる。
Một cửa hàng chuyên thời trang để nhân viên trẻ gần tầm nhìn khách tự thiết kế quần áo mình thích, tạo ra thời trang dành cho giới trẻ chưa từng có.
()たとえば、衣料の繊維自体に手を加えて、洗濯してもしわができない繊離にしてしまえば、アイロンがけ自体が不要になる。