失言
しつげん - THẤT NGÔN --- ◆ Thất ngôn, lời nói vô lễ
英語定義:improper remark; slip of the tongue
日本語定義:言うべきではないことを、うっかり言ってしまうこと。また、その言葉。「—を取り消す」「公の席で—する」
類語
暴言(ぼうげん) 放言(ほうげん)
例文:
()失言を繰り返す政治家がマスコミの非難の的になっている
Chính trị gia liên tục phát ngôn thất thố trở thành mục tiêu chỉ trích của truyền thông.
Chính trị gia liên tục phát ngôn thất thố trở thành mục tiêu chỉ trích của truyền thông.