資本主義社会
しほんしゅぎしゃかい - TƯ BẢN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI --- ◆ Xã hội tư bản chủ nghĩa .
日本語定義:capitalist society; capitalistic society
例文:
()私たちが暮らす高度化された資本主義社会では、人生を変えたいと望む人々のために、さまざまにコンビニエントな方法が用意されている。
Trong xã hội tư bản cao cấp chúng ta sống, có nhiều phương pháp tiện lợi được chuẩn bị cho người muốn thay đổi cuộc đời.
Trong xã hội tư bản cao cấp chúng ta sống, có nhiều phương pháp tiện lợi được chuẩn bị cho người muốn thay đổi cuộc đời.