正義感
せいぎかん - CHÁNH NGHĨA CẢM --- ◆ Cảm thấy (của) công lý ý thức công lý, tinh thần chính nghĩa; cảm giác muốn bảo vệ điều đúng đắn và chống lại điều sai trái.
英語定義:sense of justice
日本語定義:不正を憎み、正義を尊ぶ気持ち。「―に燃える」
例文:
()ボランティアをしているのは特別、正義感が強いやさしい人ばかりというわけではありません。