正義感
せいぎかん - CHÁNH NGHĨA CẢM --- ◆ Cảm thấy (của) công lý ý thức công lý, tinh thần chính nghĩa; cảm giác muốn bảo vệ điều đúng đắn và chống lại điều sai trái.
英語定義:sense of justice
日本語定義:不正を憎み、正義を尊ぶ気持ち。「―に燃える」
例文:
()ボランティアをしているのは特別、正義感が強いやさしい人ばかりというわけではありません。
(1)彼は正義感が強く、困っている人を見ると放っておけない性格だ。
Anh ấy có tinh thần chính nghĩa rất mạnh, hễ thấy người gặp khó khăn là không thể làm ngơ.
(2)正義感から不正行為を告発したものの、その結果として職場で孤立してしまった。
Vì tinh thần công lý nên anh ấy đã tố cáo hành vi gian lận, nhưng kết quả là bị cô lập ở nơi làm việc.
(3)記者には事実を明らかにしようとする正義感と冷静な判断力の両方が求められる。
Đối với một nhà báo, vừa cần tinh thần theo đuổi lẽ phải vừa cần khả năng phán đoán bình tĩnh.
(4)過度な正義感がかえって他人を傷つけたり、対立を深めたりすることもある。
Tinh thần chính nghĩa quá mức đôi khi lại làm tổn thương người khác hoặc khiến mâu thuẫn trở nên sâu sắc hơn.
(5)ボランティアをしているのは特別、正義感が強いやさしい人ばかりというわけではありません。
Những người làm công tác tình nguyện không hẳn đều là những người đặc biệt tốt bụng hay có tinh thần chính nghĩa mạnh mẽ.
(1)彼は正義感が強く、困っている人を見ると放っておけない性格だ。
Anh ấy có tinh thần chính nghĩa rất mạnh, hễ thấy người gặp khó khăn là không thể làm ngơ.
(2)正義感から不正行為を告発したものの、その結果として職場で孤立してしまった。
Vì tinh thần công lý nên anh ấy đã tố cáo hành vi gian lận, nhưng kết quả là bị cô lập ở nơi làm việc.
(3)記者には事実を明らかにしようとする正義感と冷静な判断力の両方が求められる。
Đối với một nhà báo, vừa cần tinh thần theo đuổi lẽ phải vừa cần khả năng phán đoán bình tĩnh.
(4)過度な正義感がかえって他人を傷つけたり、対立を深めたりすることもある。
Tinh thần chính nghĩa quá mức đôi khi lại làm tổn thương người khác hoặc khiến mâu thuẫn trở nên sâu sắc hơn.
(5)ボランティアをしているのは特別、正義感が強いやさしい人ばかりというわけではありません。
Những người làm công tác tình nguyện không hẳn đều là những người đặc biệt tốt bụng hay có tinh thần chính nghĩa mạnh mẽ.