余儀
- ---
例文:
()そうなれば豊かさとは程違い暮らしを余儀なくされる。
Nếu vậy buộc phải sống cuộc sống xa rời sự giàu có.
Nếu vậy buộc phải sống cuộc sống xa rời sự giàu có.