統制
とうせい - THỐNG CHẾ --- ◆ Sự điều khiển; sự điều chỉnh (do có quyền lực); sự thống chế
英語定義:regulation; control
日本語定義:1 多くの物事を一つにまとめておさめること。「―のとれたチーム」
2 国家などが一定の計画や方針に従って指導・制限すること。「物資の―」「言論を―する」
類語
抑制(よくせい)規制(きせい)管制(かんせい)
例文:
()政府は情報統制のためメディアに圧力をかけた。
Chính phủ gây áp lực lên truyền thông để kiểm soát thông tin.
()そこでは人間の活動はすべて統制されていて、規制から外れた者は粗悪品として社会の外へ排除きれるのである。
Ở đó mọi hoạt động con người đều bị kiểm soát, người lệch quy định bị loại ra ngoài xã hội như hàng kém chất lượng.
Chính phủ gây áp lực lên truyền thông để kiểm soát thông tin.
()そこでは人間の活動はすべて統制されていて、規制から外れた者は粗悪品として社会の外へ排除きれるのである。
Ở đó mọi hoạt động con người đều bị kiểm soát, người lệch quy định bị loại ra ngoài xã hội như hàng kém chất lượng.