節制
- ---
例文:
()欲望の節制が不足したせいで起こっている凶悪事件はいつの間にか我々の命まで脅かす時代になってしまった。
Các vụ án hung ác xảy ra vì thiếu tiết chế dục vọng đã trở thành thời đại đe dọa cả mạng sống chúng ta lúc nào không hay.
Các vụ án hung ác xảy ra vì thiếu tiết chế dục vọng đã trở thành thời đại đe dọa cả mạng sống chúng ta lúc nào không hay.