特派員
- ---
例文:
()これはおそらく、ぼくだけの体験ではあるまい新聞の常駐特派員として長くその町に住んでいる支局長などと話をしてみると、たいていそうである。
Điều này chắc không chỉ trải nghiệm của tôi. Nói chuyện với trưởng chi nhánh sống lâu ở thị trấn đó với tư cách phóng viên thường trú báo chí thì hầu hết đều thế.
Điều này chắc không chỉ trải nghiệm của tôi. Nói chuyện với trưởng chi nhánh sống lâu ở thị trấn đó với tư cách phóng viên thường trú báo chí thì hầu hết đều thế.