暴食
ぼうしょく - BẠO THỰC --- ◆ (sự) ăn nhiều
英語定義:hyperphagia; gluttony
日本語定義:むやみにたくさん食べること。「暴飲―する」
例文:
()また少ない量でも満腹感を感じやすくなるため、暴食や食べすぎを予防する効果もあり、低力コリーの食べ物であるだけにダイエットにも効果的である。
Ngoài ra vì dễ cảm thấy no dù lượng ít nên có hiệu quả phòng ngừa ăn uống quá độ, lại là đồ ăn ít calo nên cũng hiệu quả giảm cân.
Ngoài ra vì dễ cảm thấy no dù lượng ít nên có hiệu quả phòng ngừa ăn uống quá độ, lại là đồ ăn ít calo nên cũng hiệu quả giảm cân.