暴言
- ---
例文:
()それに倣えば、一っの暴力沙汰の背後には膨大な暴言や嫌がらせがあろう。
Nếu noi theo đó thì sau một vụ bạo lực chắc có vô số lời thô tục và quấy rối.
Nếu noi theo đó thì sau một vụ bạo lực chắc có vô số lời thô tục và quấy rối.