空腹
くうふく - KHÔNG PHÚC --- ◆ Bụng trống rỗng◆ Bụng đói meo◆ Đói bụng Đói; đói meo◆ Sự đói; bụng trống rỗng; bụng đói meo; đói; đói bụng
英語定義:hungry
日本語定義:腹が減ること。すきばら。「―を満たす」⇔満腹。
類語
空き腹(すきはら) 腹ぺこ(はらぺこ)
例文:
(4)僕は常に空腹であるように言葉を求めて、その言葉を自分の中に入れ、そこから自分なりに考え、言葉によって自分を守るように生きてきた。
Tôi luôn khao khát ngôn từ như một người đang đói khát. Tôi hấp thụ chúng vào bên trong mình, tự suy ngẫm theo cách riêng từ đó, và sống bằng cách dùng ngôn từ để bảo vệ chính bản thân mình.
(1)たとえば、空腹のときに腹いっぱい食べて満腹感というものを味わっておかないと、加減というものが、わかりません。
Ví dụ, nếu khi đói mà chưa từng ăn thật no để cảm nhận thế nào là cảm giác no bụng, thì sẽ không thể hiểu được mức độ vừa đủ là như thế nào.
(2)描いてみればわかることだがりんごの質感は、空腹であればやわらかく感じられるし、そうでもなければつるんとして陶器のようにも見える。
Chỉ cần thử vẽ sẽ hiểu: cảm nhận về chất liệu của quả táo cũng thay đổi tùy theo trạng thái của người vẽ. Khi đang đói, nó có thể được cảm nhận là mềm mại; còn khi không đói, nó lại có thể trông nhẵn bóng và giống như một món đồ bằng sứ.
(3)空腹は子どもに不安と恐怖を引き起こすという説がある。
Có giả thuyết cho rằng cơn đói có thể gây ra cảm giác bất an và sợ hãi ở trẻ em
Tôi luôn khao khát ngôn từ như một người đang đói khát. Tôi hấp thụ chúng vào bên trong mình, tự suy ngẫm theo cách riêng từ đó, và sống bằng cách dùng ngôn từ để bảo vệ chính bản thân mình.
(1)たとえば、空腹のときに腹いっぱい食べて満腹感というものを味わっておかないと、加減というものが、わかりません。
Ví dụ, nếu khi đói mà chưa từng ăn thật no để cảm nhận thế nào là cảm giác no bụng, thì sẽ không thể hiểu được mức độ vừa đủ là như thế nào.
(2)描いてみればわかることだがりんごの質感は、空腹であればやわらかく感じられるし、そうでもなければつるんとして陶器のようにも見える。
Chỉ cần thử vẽ sẽ hiểu: cảm nhận về chất liệu của quả táo cũng thay đổi tùy theo trạng thái của người vẽ. Khi đang đói, nó có thể được cảm nhận là mềm mại; còn khi không đói, nó lại có thể trông nhẵn bóng và giống như một món đồ bằng sứ.
(3)空腹は子どもに不安と恐怖を引き起こすという説がある。
Có giả thuyết cho rằng cơn đói có thể gây ra cảm giác bất an và sợ hãi ở trẻ em