要因
よういん - YẾU NHÂN --- ◆ Nguyên nhân chủ yếu; nguyên nhân chính; nhân tố
英語定義:factor
日本語定義:要職にある人。「—警護」
類語
首脳(しゅのう) 幹部(かんぶ) 重鎮(じゅうちん)
例文:
()もともと人の体は温度の変化に適応できるようになっているのに、その能力はだんだ弱まる一方だ。内的な能力による適応ではなく、外的な要因による強制的な適応は②良くないと思う。
Cơ thể con người vốn thích nghi được với thay đổi nhiệt độ nhưng năng lực đó ngày càng yếu. Tôi nghĩ thích nghi cưỡng chế bởi yếu tố bên ngoài chứ không phải năng lực nội tại là không tốt.
Cơ thể con người vốn thích nghi được với thay đổi nhiệt độ nhưng năng lực đó ngày càng yếu. Tôi nghĩ thích nghi cưỡng chế bởi yếu tố bên ngoài chứ không phải năng lực nội tại là không tốt.