強固
きょうこ - CƯỜNG CỐ --- ◆ Củng cố◆ Kiên cố; vững chắc; vững mạnh; chắc chắn; bền chắc; bền vững; bền chặt Thường dùng khi nói về:Quan hệ hợp tác, Niềm tin, Tổ chức, hệ thống, Cơ sở hạ tầng, Ý chí, lập trường
英語定義:rigid、stiff、steadfast、stiff、unbendable、firm、unwavering、unfaltering、steady、unshakable
日本語定義:強くしっかりして、ゆるがないさま。「―な意志」
類語
頑丈(がんじょう)堅牢(けんろう)堅固(けんご)頑強(がんきょう)屈強(くっきょう)強健(きょうけん)
例文:
(1)より重大な結果を主張した論に対しては、より確実でより強固な証拠を要求するのも、その理由からである。
Đối với những lập luận đưa ra kết luận càng nghiêm trọng, người ta càng đòi hỏi bằng chứng chắc chắn và vững vàng hơn — đó cũng chính là vì lý do ấy.
(2)だからいくら強固な意志をもっても、心の奥底ではそれとは反対の自分を想像してしまう。
Vì vậy, dù có ý chí mạnh mẽ đến đâu, sâu thẳm trong lòng ta vẫn vô thức tưởng tượng ra một phiên bản của chính mình hoàn toàn trái ngược với điều đó.
(3)ビル建設で重要なことは、強固な土台をつくる事だ。
Trong xây dựng tòa nhà, điều quan trọng là tạo nền móng vững chắc
(4)長年にわたる共同研究を通じて、両大学の間には強固な信頼関係が築かれており、新たなプロジェクトも順調に進められている。
Thông qua nhiều năm nghiên cứu chung, hai trường đại học đã xây dựng được mối quan hệ tin cậy vững chắc, nhờ đó các dự án mới cũng được triển khai thuận lợi.
(5)企業が持続的に成長するためには、優れた製品を開発するだけでなく、強固な経営基盤を確立することが不可欠である。
Để doanh nghiệp phát triển bền vững, không chỉ cần phát triển sản phẩm tốt mà còn phải xây dựng được nền tảng quản lý vững chắc.
(6)度重なる失敗にもかかわらず、彼は目標を達成するという強固な意志を持ち続け、最終的に夢を実現した。
Mặc dù liên tiếp gặp thất bại, anh ấy vẫn giữ vững ý chí kiên định muốn đạt được mục tiêu và cuối cùng đã biến ước mơ thành hiện thực.
(7)サイバー攻撃の脅威が高まる中、情報漏えいを防ぐためには強固なセキュリティ体制を構築する必要がある。
Trong bối cảnh nguy cơ tấn công mạng ngày càng gia tăng, cần xây dựng một hệ thống bảo mật vững chắc để ngăn chặn rò rỉ thông tin.
Đối với những lập luận đưa ra kết luận càng nghiêm trọng, người ta càng đòi hỏi bằng chứng chắc chắn và vững vàng hơn — đó cũng chính là vì lý do ấy.
(2)だからいくら強固な意志をもっても、心の奥底ではそれとは反対の自分を想像してしまう。
Vì vậy, dù có ý chí mạnh mẽ đến đâu, sâu thẳm trong lòng ta vẫn vô thức tưởng tượng ra một phiên bản của chính mình hoàn toàn trái ngược với điều đó.
(3)ビル建設で重要なことは、強固な土台をつくる事だ。
Trong xây dựng tòa nhà, điều quan trọng là tạo nền móng vững chắc
(4)長年にわたる共同研究を通じて、両大学の間には強固な信頼関係が築かれており、新たなプロジェクトも順調に進められている。
Thông qua nhiều năm nghiên cứu chung, hai trường đại học đã xây dựng được mối quan hệ tin cậy vững chắc, nhờ đó các dự án mới cũng được triển khai thuận lợi.
(5)企業が持続的に成長するためには、優れた製品を開発するだけでなく、強固な経営基盤を確立することが不可欠である。
Để doanh nghiệp phát triển bền vững, không chỉ cần phát triển sản phẩm tốt mà còn phải xây dựng được nền tảng quản lý vững chắc.
(6)度重なる失敗にもかかわらず、彼は目標を達成するという強固な意志を持ち続け、最終的に夢を実現した。
Mặc dù liên tiếp gặp thất bại, anh ấy vẫn giữ vững ý chí kiên định muốn đạt được mục tiêu và cuối cùng đã biến ước mơ thành hiện thực.
(7)サイバー攻撃の脅威が高まる中、情報漏えいを防ぐためには強固なセキュリティ体制を構築する必要がある。
Trong bối cảnh nguy cơ tấn công mạng ngày càng gia tăng, cần xây dựng một hệ thống bảo mật vững chắc để ngăn chặn rò rỉ thông tin.