強固
きょうこ - CƯỜNG CỐ --- ◆ Củng cố◆ Kiên cố; vững chắc; vững mạnh; chắc chắn; bền chắc; bền vững; bền chặt
英語定義:rigid、stiff、steadfast、stiff、unbendable、firm、unwavering、unfaltering、steady、unshakable
日本語定義:強くしっかりして、ゆるがないさま。「―な意志」
類語
頑丈(がんじょう)堅牢(けんろう)堅固(けんご)頑強(がんきょう)屈強(くっきょう)強健(きょうけん)
例文:
()だからいくら強固な意志をもっても、心の奥底ではそれとは反対の自分を想像してしまう。
(1)より重大な結果を主張した論に対しては、より確実でより強固な証拠を要求するのも、その理由からである。
Đối với những lập luận đưa ra kết luận càng nghiêm trọng, người ta càng đòi hỏi bằng chứng chắc chắn và vững vàng hơn — đó cũng chính là vì lý do ấy.
(2)だからいくら強固な意志をもっても、心の奥底ではそれとは反対の自分を想像してしまう。
Vì vậy, dù có ý chí mạnh mẽ đến đâu, sâu thẳm trong lòng ta vẫn vô thức tưởng tượng ra một phiên bản của chính mình hoàn toàn trái ngược với điều đó.
(3)ビル建設で重要なことは、強固な土台をつくる事だ。
Trong xây dựng tòa nhà, điều quan trọng là tạo nền móng vững chắc
(1)より重大な結果を主張した論に対しては、より確実でより強固な証拠を要求するのも、その理由からである。
Đối với những lập luận đưa ra kết luận càng nghiêm trọng, người ta càng đòi hỏi bằng chứng chắc chắn và vững vàng hơn — đó cũng chính là vì lý do ấy.
(2)だからいくら強固な意志をもっても、心の奥底ではそれとは反対の自分を想像してしまう。
Vì vậy, dù có ý chí mạnh mẽ đến đâu, sâu thẳm trong lòng ta vẫn vô thức tưởng tượng ra một phiên bản của chính mình hoàn toàn trái ngược với điều đó.
(3)ビル建設で重要なことは、強固な土台をつくる事だ。
Trong xây dựng tòa nhà, điều quan trọng là tạo nền móng vững chắc