校則
こうそく - GIÁO TẮC --- ◆ Quy tắc của trường học, nội quy nhà trường
英語定義:school regulations
日本語定義:学校の規則。児童・生徒・学生が守るべき規則。
例文:
(1)校則違反を認めることはできないく
Không thể chấp nhận (thừa nhận) hành vi vi phạm nội quy của nhà trường.
(1)校則や試験を厳しくする教育によって少年犯罪を減らした。
Không thể chấp nhận (thừa nhận) hành vi vi phạm nội quy của nhà trường.
(1)校則や試験を厳しくする教育によって少年犯罪を減らした。