住民票
- ---
例文:
()区役所で住民票を取る
Lấy giấy cư trú ở ủy ban quận.
()すでに一万円札や医師の免許証、卒業証書のコピーによる事件はこれまでにも起きているが、住民票や通帳、カード、定期券、乗車券、会員証、パスポート、身分証明書などのコピーが手軽にできて世の中に偽物があふれてしまうようになったら、本当に恐ろしい。
Đã có vụ việc bằng bản sao tờ 1 vạn yên, bằng bác sĩ, bằng tốt nghiệp, nhưng nếu dễ dàng sao chép giấy cư trú, sổ tiết kiệm, thẻ, vé tháng, vé tàu, thẻ hội viên, hộ chiếu, giấy tờ tùy thân… rồi đồ giả tràn ngập thì thật đáng sợ.
Lấy giấy cư trú ở ủy ban quận.
()すでに一万円札や医師の免許証、卒業証書のコピーによる事件はこれまでにも起きているが、住民票や通帳、カード、定期券、乗車券、会員証、パスポート、身分証明書などのコピーが手軽にできて世の中に偽物があふれてしまうようになったら、本当に恐ろしい。
Đã có vụ việc bằng bản sao tờ 1 vạn yên, bằng bác sĩ, bằng tốt nghiệp, nhưng nếu dễ dàng sao chép giấy cư trú, sổ tiết kiệm, thẻ, vé tháng, vé tàu, thẻ hội viên, hộ chiếu, giấy tờ tùy thân… rồi đồ giả tràn ngập thì thật đáng sợ.