半永久
はんえいきゅう - BÁN VĨNH CỬU --- ◆ Gần như vĩnh cữu; bán vĩnh cữu
英語定義:semipermanent
日本語定義:ほとんど永久に近い長い期間。また、それほど耐久性のあること。「―の寿命がある」
例文:
()また、月の裏側は永久に見られないと思っていたし、火星には火星人が住んでいると本気で信じたりしたものです。
Ngoài ra, tôi từng nghĩ mặt sau mặt trăng vĩnh viễn không nhìn thấy, và tin thật rằng có người sao Hỏa sống trên sao Hỏa.
()何らかの基準となる物の寿命に対して、非常に長い場合に半永久的と使うと思います。
Tôi nghĩ dùng “bán vĩnh cửu” khi rất dài so với tuổi thọ của thứ làm tiêu chuẩn nào đó.
(1)このビルは半永久的な特殊工法で設計された。
Tòa nhà này được thiết kế bằng phương pháp thi công đặc biệt bán vĩnh cửu.
Ngoài ra, tôi từng nghĩ mặt sau mặt trăng vĩnh viễn không nhìn thấy, và tin thật rằng có người sao Hỏa sống trên sao Hỏa.
()何らかの基準となる物の寿命に対して、非常に長い場合に半永久的と使うと思います。
Tôi nghĩ dùng “bán vĩnh cửu” khi rất dài so với tuổi thọ của thứ làm tiêu chuẩn nào đó.
(1)このビルは半永久的な特殊工法で設計された。
Tòa nhà này được thiết kế bằng phương pháp thi công đặc biệt bán vĩnh cửu.