主婦
- ---
例文:
()家計を補うために働きに出る主婦は増え続けている。
Số nội trợ đi làm để bổ sung ngân sách gia đình ngày càng tăng.
()最初に、一人の中年の主婦が「手紙と写真」と答えました。
Đầu tiên, một nội trợ trung niên trả lời “thư và ảnh”.
Số nội trợ đi làm để bổ sung ngân sách gia đình ngày càng tăng.
()最初に、一人の中年の主婦が「手紙と写真」と答えました。
Đầu tiên, một nội trợ trung niên trả lời “thư và ảnh”.