呆然
ぼうぜん もうぜん - NGỐC NHIÊN --- ◆ Thất thần, đơ người ra◆ Sốc không nói nên lời trạng thái sững sờ, thẫn thờ, chết lặng, thường do shock, bất ngờ, tuyệt vọng hoặc không biết phản ứng thế nào.
英語定義:dumbfounded; overcome with surprise; in blank amazement; in a daze
日本語定義:1 あっけにとられているさま。「意外な成り行きに—とする」
2 気抜けしてぼんやりしているさま。「ひとり残され—と立ちつくす」
類語
唖然(あぜん)
例文:
(1)病院に着くやいなや、母が旅立ったと知らされ呆然としてしまった。
Vừa đặt chân đến bệnh viện, tôi đã được báo tin mẹ đã qua đời, khiến tôi chết lặng trong sự bàng hoàng.
(2)それまで毎日毎日楽しかった日々が、急に灰色眼鏡の尚こう側になってしまい、大好きだった友達たちが突然嫌な人間に見えてきて、私はただ呆然と困っていた。
Những ngày tháng vốn tràn ngập niềm vui cho đến lúc ấy bỗng như bị phủ một màu xám xịt. Những người bạn mà tôi từng vô cùng yêu quý cũng đột nhiên trở nên khó chịu trong mắt tôi. Tôi chỉ biết ngơ ngác, hoang mang, không hiểu chuyện gì đang xảy ra với chính mình.
(3)事故の知らせを聞いた彼は、しばらく呆然として言葉を失っていた。
Nghe tin tai nạn, anh ấy chết lặng một lúc lâu không nói nên lời。
(4)突然会社が倒産すると告げられ、社員たちは呆然と立ち尽くしていた。
Bị báo đột ngột rằng công ty phá sản, các nhân viên đứng sững người tại chỗ。
(5)長年努力してきた計画が一瞬で崩れ去り、私は呆然となった。
Kế hoạch tôi cố gắng suốt nhiều năm tan biến chỉ trong khoảnh khắc, khiến tôi thẫn thờ。
(6)ステージ上で結果を聞いた選手は、優勝したにもかかわらず呆然とした表情を浮かべていた。
Nghe kết quả trên sân khấu, vận động viên ấy dù đã vô địch vẫn mang vẻ mặt sững sờ。
(7)それまで毎日毎日楽しかった日々が、急に灰色眼鏡の尚こう側になってしまい、大好きだった友達たちが突然嫌な人間に見えてきて、私はただ呆然と困っていた。
(8)突然の事故で親友を失ったと聞き、私はしばらく呆然としてその場から動けなかった。
Nghe tin người bạn thân nhất qua đời trong một vụ tai nạn bất ngờ, tôi chết lặng một lúc lâu và không thể nhúc nhích khỏi chỗ đó.
(9)発表された試験結果を見て、自分の受験番号がないことに気づいた瞬間、彼は呆然と立ち尽くした。
Khoảnh khắc nhận ra số báo danh của mình không có trong danh sách đỗ, anh ấy chỉ biết đứng sững người tại chỗ.
(10)長年かけて築き上げてきた会社が一夜にして倒産したという知らせを受け、社長は呆然と窓の外を見つめていた。
Nhận được tin công ty mà mình đã gây dựng suốt nhiều năm bị phá sản chỉ sau một đêm, vị giám đốc chỉ biết thất thần nhìn ra ngoài cửa sổ.
(11)地震の被害で変わり果てた故郷の姿を目の当たりにし、住民たちはあまりの衝撃に呆然と言葉を失った。
Chứng kiến quê hương bị tàn phá đến mức không còn nhận ra sau trận động đất, người dân quá đỗi bàng hoàng đến mức không thốt nên lời.
Vừa đặt chân đến bệnh viện, tôi đã được báo tin mẹ đã qua đời, khiến tôi chết lặng trong sự bàng hoàng.
(2)それまで毎日毎日楽しかった日々が、急に灰色眼鏡の尚こう側になってしまい、大好きだった友達たちが突然嫌な人間に見えてきて、私はただ呆然と困っていた。
Những ngày tháng vốn tràn ngập niềm vui cho đến lúc ấy bỗng như bị phủ một màu xám xịt. Những người bạn mà tôi từng vô cùng yêu quý cũng đột nhiên trở nên khó chịu trong mắt tôi. Tôi chỉ biết ngơ ngác, hoang mang, không hiểu chuyện gì đang xảy ra với chính mình.
(3)事故の知らせを聞いた彼は、しばらく呆然として言葉を失っていた。
Nghe tin tai nạn, anh ấy chết lặng một lúc lâu không nói nên lời。
(4)突然会社が倒産すると告げられ、社員たちは呆然と立ち尽くしていた。
Bị báo đột ngột rằng công ty phá sản, các nhân viên đứng sững người tại chỗ。
(5)長年努力してきた計画が一瞬で崩れ去り、私は呆然となった。
Kế hoạch tôi cố gắng suốt nhiều năm tan biến chỉ trong khoảnh khắc, khiến tôi thẫn thờ。
(6)ステージ上で結果を聞いた選手は、優勝したにもかかわらず呆然とした表情を浮かべていた。
Nghe kết quả trên sân khấu, vận động viên ấy dù đã vô địch vẫn mang vẻ mặt sững sờ。
(7)それまで毎日毎日楽しかった日々が、急に灰色眼鏡の尚こう側になってしまい、大好きだった友達たちが突然嫌な人間に見えてきて、私はただ呆然と困っていた。
(8)突然の事故で親友を失ったと聞き、私はしばらく呆然としてその場から動けなかった。
Nghe tin người bạn thân nhất qua đời trong một vụ tai nạn bất ngờ, tôi chết lặng một lúc lâu và không thể nhúc nhích khỏi chỗ đó.
(9)発表された試験結果を見て、自分の受験番号がないことに気づいた瞬間、彼は呆然と立ち尽くした。
Khoảnh khắc nhận ra số báo danh của mình không có trong danh sách đỗ, anh ấy chỉ biết đứng sững người tại chỗ.
(10)長年かけて築き上げてきた会社が一夜にして倒産したという知らせを受け、社長は呆然と窓の外を見つめていた。
Nhận được tin công ty mà mình đã gây dựng suốt nhiều năm bị phá sản chỉ sau một đêm, vị giám đốc chỉ biết thất thần nhìn ra ngoài cửa sổ.
(11)地震の被害で変わり果てた故郷の姿を目の当たりにし、住民たちはあまりの衝撃に呆然と言葉を失った。
Chứng kiến quê hương bị tàn phá đến mức không còn nhận ra sau trận động đất, người dân quá đỗi bàng hoàng đến mức không thốt nên lời.