脳卒中
のうそっちゅう - NÃO TUẤT TRUNG --- ◆ Bệnh tắc mạch máu não◆ Tai biến mạch máu não◆ Bênh tai biến mạch máu não
英語定義:cerebral apoplexy; apoplectic stroke; apoplectic ictus; apoplexy; cerebral stroke; apoplexia cerebri
日本語定義:脳動脈の障害により急激に意識を失って倒れ、運動・言語などの障害が現れる疾患の総称。脳出血・蜘蛛膜下 (くもまくか) 出血・脳梗塞など。卒中。→脳血管障害
例文:
()食物繊維を多く摂取すると、脳卒中や心臓病といった病気になる確率を減らせることが、国立がんセンターによる調査でわかった。
Theo điều tra của Trung tâm Ung thư Quốc gia, ăn nhiều chất xơ có thể giảm tỷ lệ mắc bệnh như đột quỵ, bệnh tim.
Theo điều tra của Trung tâm Ung thư Quốc gia, ăn nhiều chất xơ có thể giảm tỷ lệ mắc bệnh như đột quỵ, bệnh tim.