構成比
こうせいひ - CẤU THÀNH BỈ --- ◆ Thành phần (phân phối) tỷ lệ
英語定義:composition ratio; distribution ratio; component ratio
例文:
()集団の構成比で言うと、せいぜい全体の5%の優秀な人間の活躍や成功を横目よこめで見ながら、羨ましく感じたり、ひそかに悔しさを噛かみ締しめているというのが本当のところでしょう。
Về tỷ lệ cấu thành nhóm, thực tế là nhìn nghiêng sự hoạt động thành công của tối đa 5% người xuất sắc toàn thể, vừa ghen tị vừa ngầm cắn răng nuối tiếc.
Về tỷ lệ cấu thành nhóm, thực tế là nhìn nghiêng sự hoạt động thành công của tối đa 5% người xuất sắc toàn thể, vừa ghen tị vừa ngầm cắn răng nuối tiếc.