博物館
はくぶつかん - BÁC VẬT QUÁN --- ◆ Viện bảo tàng
英語定義:museum
日本語定義:歴史・芸術・民俗・産業・自然科学などに関する資料を収集・展示して一般公衆の利用に供し、教養に資する事業を行うとともに資料に関する調査・研究を行う施設。
例文:
()国立博物館
Bảo tàng quốc gia.
()この博物館の入場料は大人と子どもで違う。
Phí vào bảo tàng này người lớn và trẻ em khác nhau.
()何度も博物館に通ううちに、私は、展示品をただ鑑賞するだけではもの足りなくなってきた。
Đến bảo tàng nhiều lần, tôi thấy chỉ thưởng thức vật trưng bày thôi không đủ.
Bảo tàng quốc gia.
()この博物館の入場料は大人と子どもで違う。
Phí vào bảo tàng này người lớn và trẻ em khác nhau.
()何度も博物館に通ううちに、私は、展示品をただ鑑賞するだけではもの足りなくなってきた。
Đến bảo tàng nhiều lần, tôi thấy chỉ thưởng thức vật trưng bày thôi không đủ.